| Quy Cách |
| ø14 x 1200 ( ø12.6~12.8 ) |
| ø14 x 1800 ( ø12.6~12.8 ) |
| ø14 x 2300 ( ø12.6~12.8 ) |
| ø15 x 1200 ( ø13.8~14.2 ) |
| ø16 x 1200 ( ø14.9~15.3 ) |
| ø15 x 1800 ( ø13.8~14.2 ) |
| ø16 x 1800 ( ø14.9~15.3 ) |
| ø15 x 2300 ( ø13.8~14.2 ) |
| ø16 x 2400 ( ø14.9~15.3 x 2m35 ) |
| ø16 x 2400 ( ø14.9~15.3 ) |
| ø16 x 2400 ( ø15.4~15.7 ) |
| ø 16 x 2400 ( ø15.4~15.7 ) – Nhúng kẽm |
| ø16 x 3000 ( ø14.9~15.3 ) |
| ø16 x 3000 ( ø15.4~15.7 ) |
| ø16 x 2400 ( ø15.6~15.7 ) – Cao cấp |
| ø16 x 3000 ( ø15.6~15.7 ) – Cao cấp |
| ø16 x 1500 ( ø15.6~15.7 ) – Cao cấp |
| ø14 x 2400 ( ø13.6~13.8 ) – Cao cấp |
| ø14 x 1800 ( ø13.6~13.8 ) – Cao cấp |
| ø18 x 2400 ( ø17.6~17.8 ) |
| ø18 x 3000 ( ø17.6~17.8 ) |
| ø20 x 2400 ( ø19.6~19.8 ) |
| ø20 x 3000 ( ø19.6~19.8 ) |
| ø22 x 2400 ( ø21.6~21.6 ) |
| ø22 x 3000 ( ø21.6~21.8 ) |
| ø24 x 2400 ( ø23.6~23.8 ) |
Ưu Điểm Nổi Bật
Khi lựa chọn sản phẩm kẹp nối cáp cần lưu ý các thông số sau
Chọn đường kính và chiều dài phù hợp với yêu cầu tiếp địa.
Ưu tiên lớp mạ đồng dày để tăng khả năng chống ăn mòn.
Lựa chọn theo điện trở suất của đất và tiêu chuẩn thiết kế hệ thống.
Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc rõ ràng.
Kết hợp với dây tiếp địa, kẹp tiếp địa và hóa chất giảm điện trở (nếu cần) để đạt hiệu quả tiếp địa tốt nhất
Mô Tả
Cọc tiếp địa (thường gọi là cọc TE) là phụ kiện dùng để tạo hệ thống tiếp địa, truyền dòng điện sự cố hoặc dòng sét xuống đất, giúp bảo vệ an toàn cho con người, thiết bị và hệ thống điện. Sản phẩm thường được làm từ thép mạ đồng hoặc đồng nguyên chất, có độ dẫn điện cao, chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài.










