| Quy cách |
| ø14 x 200 ( ø13.2~13.4 ) – Xi |
| ø14 x 200 ( ø12.2~12.3 ) – Xi |
| ø14 x 250 ( ø13.2~13.4 ) – Xi |
| ø14 x 250 ( ø12.2~12.3 ) – Xi |
| ø14 x 300 ( ø13.2~13.4 ) – Xi |
| ø14 x 300 ( ø12.2~12.3 ) – Xi |
| ø14 x 350 ( ø13.2~13.4 ) – Xi |
| ø16 x 200 ( ø14.1~14.3 ) – Xi |
| ø16 x 200 ( ø15.2~15.3 ) – Xi |
| ø16 x 200 ( ø15.2~15.3 ) – Nhúng kẽm |
| ø16 x 250 ( ø14.1~14.3 ) – Xi |
| ø16 x 250 ( ø15.2~15.3 ) – Xi |
| ø16 x 250 ( ø15.2~15.3 ) – Nhúng kẽm |
| ø16 x 300 ( ø14.1~14.3 ) – Xi |
| ø16 x 300 ( ø15.2~15.3 ) – Xi |
| ø16 x 300 ( ø15.2~15.3 ) – Nhúng kẽm |
| ø16 x 350 ( ø14.1~14.3 ) – Xi |
| ø16 x 350 ( ø15.2~15.3 ) – Xi |
| ø16 x 350 ( ø15.2~15.3 ) – Nhúng kẽm |
Ưu Điểm Nổi Bật
Khi lựa chọn sản phẩm kẹp nối cáp cần lưu ý các thông số sau:
Chọn đúng đường kính, chiều dài và chiều dài ren theo yêu cầu lắp đặt.
Đảm bảo cấp bền và khả năng chịu lực phù hợp với ứng dụng.
Ưu tiên loại nhúng kẽm nóng khi sử dụng ngoài trời để tăng khả năng chống gỉ sét.
Kiểm tra chất lượng ren, đai ốc và vòng đệm đi kèm.
Chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo độ bền và an toàn
Mô Tả
Bu lông 1 đầu ren là phụ kiện dùng để liên kết và cố định các thiết bị, kết cấu hoặc phụ kiện điện lực. Sản phẩm có thiết kế chỉ ren ở một đầu, giúp lắp đặt chắc chắn, chịu lực tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng trong hệ thống điện, xây dựng và cơ khí. Bề mặt thường được mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng để tăng khả năng chống ăn mòn.








